Ecopower EP-10KAT-5G
Inverter hòa lưới điện mặt trời 3 pha công suất 10kW – phù hợp cho nhà xưởng, biệt thự, công trình thương mại nhỏ và hệ thống cần đấu nối lưới 3 pha 400Vac.
Hình ảnh sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Ecopower EP-10KAT-5G là inverter hòa lưới 3 pha thuộc dòng 6~30K, thiết kế cho hệ thống điện mặt trời nối lưới hiệu suất cao.
Sản phẩm sử dụng 2 MPPT độc lập, hỗ trợ giám sát từ xa và đạt chuẩn bảo vệ IP66, phù hợp lắp đặt trong nhiều môi trường thực tế.
Ưu điểm nổi bật
- Inverter hòa lưới 3 pha công suất 10kW, phù hợp hệ thương mại nhỏ / công trình dân dụng cao tải.
- Thiết kế 2 MPPT độc lập, tối ưu sản lượng cho nhiều hướng mái khác nhau.
- Điện áp PV tối đa 1100VDC, dải MPPT rộng 180–1000VDC.
- Hiệu suất tối đa lên đến 98.6%, MPPT hiệu quả cao.
- Chuẩn bảo vệ IP66, dùng được ngoài trời (đúng điều kiện lắp đặt kỹ thuật).
- Giao tiếp RS485 / WiFi (tùy chọn) / GPRS (tùy chọn), hỗ trợ giám sát hệ thống.
Thông số kỹ thuật chính
| DỮ LIỆU ĐẦU VÀO DC (PV) | |
|---|---|
| Công suất vào DC tối đa | 13kW |
| Điện áp vào DC tối đa (Vmax PV) | 1100VDC |
| Dải điện áp MPPT | 180–1000VDC |
| Dòng ngắn mạch PV (Isc PV) | 25A / 25A |
| Dòng PV tối đa / MPPT | 20A / 20A |
| Điện áp làm việc khuyến nghị | 650VDC |
| Số MPPT | 2 |
| Số chuỗi tối đa trên mỗi MPPT | 1 / 1 |
| DỮ LIỆU ĐẦU RA AC (3 PHA) | |
| Công suất đầu ra định mức | 10kW |
| Công suất AC tối đa / Max. apparent power | 11kVA (Max continuous power 11kW) |
| Dòng đầu ra tối đa liên tục | 16.7A |
| Điện áp lưới định mức | 3φ/N/PE 400Vac |
| Dải điện áp lưới | 310–480Vac |
| Tần số lưới định mức | 50Hz / 60Hz |
| Dải tần số lưới | 45–55Hz / 55–65Hz |
| Độ méo hài tổng (THD) | <2% (ở công suất định mức) |
| Hệ số công suất (PF) | >0.99 (định mức), điều chỉnh 0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha |
| Thành phần DC | <0.5% (ở công suất định mức) |
| DỮ LIỆU HỆ THỐNG / KHÁC | |
| Hiệu suất tối đa | 98.6% |
| Hiệu suất châu Âu (Euro) | 98.2% |
| Độ ẩm làm việc | 0–95% (không ngưng tụ) |
| Làm mát | Quạt (Fan) |
| Nhiệt độ môi trường cho phép | -25°C đến +60°C (giảm tải khi >45°C) |
| Tiêu thụ ban đêm | <1W |
| Độ ồn | <40dB (khi quạt chạy <50dB) |
| Độ cao lắp đặt tối đa | 4000m (cần giảm tải khi >2000m) |
| Cấp bảo vệ điện | Class I |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 |
| Phân loại quá áp | OVC II (PV) / OVC III (AC) |
| Kích thước máy (R × C × S) | 427 × 450 × 204 mm |
| Khối lượng máy (tham khảo dòng 10K) | 15kg |
| Giao tiếp | RS485 / WiFi (tùy chọn) / GPRS (tùy chọn) |
| Hiển thị | 2 đèn LED + LCD 2 dòng (tùy phiên bản panel) |
Thông tin đóng gói
Khuyến nghị lắp đặt & vận hành
- Lắp đặt bởi kỹ thuật viên có chuyên môn điện / điện mặt trời.
- Tuân thủ giới hạn điện áp PV tối đa 1100VDC khi thiết kế chuỗi pin.
- Lắp đặt thẳng đứng, thông thoáng; chừa khoảng trống tản nhiệt xung quanh thiết bị.
- Sử dụng CB AC độc lập cho từng inverter; không dùng chung CB cho nhiều máy.
- Đảm bảo nối đất PE đúng kỹ thuật và kiểm tra điện áp/tần số lưới trước khi đóng điện.
- Không đấu nối khi dây đang mang điện; tuân thủ đầy đủ quy định an toàn điện hiện hành.
Lưu ý: Thông số có thể thay đổi theo phiên bản sản xuất / thị trường. Khi triển khai thực tế, ưu tiên đối chiếu tem máy và tài liệu kỹ thuật đi kèm thiết bị.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.